WordUsage Muddle through


Hi all, hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về MUDDLE THROUGH trong bài nghe ESL 10085. Đầu tiên cùng tìm hiểu từ MUDDLE. 1. Động từ MUDDLE được sử dụng như sau: - MUDDLE SOMETHING/SOMEBODY (UP): to mix something up; to confuse somebody (làm xáo trộn, lộn xộn, rối trí, rối loạn) Ex: They MUDDLE THROUGH all the lottery balls in the box and then pick one out (Họ xáo trộn tất cả những quả bóng xổ số trong hộp trước khi chọn một quả). - MUDDLE SOMETHING/SOMEBODY (UP) or MUDDLE A (UP) WITH B: to think that a person or thing is someone or something else because the two people or things are very similar (nhầm lẫn người này với người kia, vật này với vật kia vì chúng rất giống nhau). Ex: They are a twin, so I often MUDDLE one UP WITH the other one (Vì họ là anh em sinh đôi nên tôi thường nhầm lẫn người này với người kia). 2. MUDDLE THROUGH: to achieve your aims even though you do not know exactly what you are doing and do not have the correct equipment, knowledge, etc (lay hoay làm cái gì đó nhưng sau đó cũng hoàn thành hay vượt qua). Ex: After a very long time, he MUDDLED THROUGH the cubik's cube somehow (Sau một thời gian dài loay hoay với cục rubik, cuối cùng anh ta cũng hoàn thành). - Một idiom có nghĩa gần giống cụm từ này là to land/fall on one's feet (hoàn thành hay đạt được cái gì dựa vào may mắn hơn là có sự chuẩn bị hay kiến thức về nó). Ex: After a very long time of searching for an online partner, finally he fell on his feet. He found a lovely girl.

#WordUsage #esl10085

Chương trình WE ENJOY LEARNING ENGLISH (WELEVN) hoàn toàn miễn phí, giúp bạn rèn luyện kỹ năng nghe thông qua các bài episodes có sẵn trên các website nổi tiếng, đặc biệt giúp bạn tăng cường tính kiên trì trong việc học tiếng Anh. 

 

We Enjoy Learning English
Niềm vui mang đến sự kiên trì

© 2017 by WELE