WordUsage Bereavement


Cả nhà ơi, hôm nay hãy cùng Word Usage chúng mình tới với một từ đã xuất hiện trong ESL 10085 nhé! Đó là từ BEREAVEMENT. BEREAVEMENT theo như Oxford định nghĩa là (noun) the state of having lost a friend or a relative because because they have died (nỗi mất mát một người bạn/ người thân vì họ qua đời) Động từ của BEREAVEMENT là BEREAVE Tính từ của BEREAVEMENT là BEREAVED Ví dụ: He could have been going through pain of emotional crisis such as divorce or bereavement. (Anh ấy có lẽ đã trải qua những nỗi đau lớn nào đó về cảm xúc, có thể là một vụ li dị hoặc việc mất đi một người thân.) The ceremony was an event for those who had been recently bereaved. (Buổi lễ là sự kiện dành cho những người gần đây mất đi người thân yêu của mình.) BEREAVE xuất phát từ một từ cổ trong tiếng Anh là berẽafian. Trong từ BEREAVE có hai thành phần chính là BE- và –REAVE (to rob someone of something/ cướp, tước đoạt thứ gì đó từ ai). Như vậy, BEREAVE có nghĩa là bị tước đoạt. Thông thường động từ BEREAVE sẽ được dùng với giới từ OF (BEREAVE SOMEBODY OF SOMEBODY/SOMETHING) Ví dụ: You have bereaved me of all words. (Bạn đã tước đoạt hết mọi ngôn từ trong tôi ~ Bạn đã làm cho tôi cạn lời). Illness bereaved them of mother. (Căn bệnh đã cướp đi người mẹ của họ.) Từ này bắt được được sử dụng từ những năm của thế kỉ 12 và được sử dụng rộng rãi vào những năm của thế kỉ 17. Điển hình là một câu nói trong tác phẩm của Đại thi hào William Shakespeare: "Madam, you have BEREFT me of all words. Only my blood speaks to you in my veins." (Tác phẩm The Merchant of Venice) (Thưa quý bà, bà đã cướp đi mọi ngôn từ của tôi, làm cho tôi phải nín lặng. Chỉ còn dòng máu trong huyết quản tôi đang chảy cuồn cuộn vì những lời nói của bà.) Ngày nay, từ BEREAVEMENT cũng như BEREAVE không còn được sử dụng phổ biến nữa mà thay thế bằng từ DEPRIVE OF. Các Welers chú ý nhé : D. Hi vọng những kiến thức mà Word Usage cung cấp đã giúp các bạn có thêm các hiểu biết lí thú về tiếng Anh! Have a nice day <3

#WordUsage #esl10085