WordUsage Terminal


Chào mọi người, hôm nay chúng ta sẽ cùng Word Usage khám phá một trong những từ mà mọi người rất cực kì là mong chờ từ ESL 10082 “Doctors choose to trust man’s DNR tattoo” là từ TERMINAL. Khi nghe tới từ này chắc ai cũng nghĩ tới terminator đúng không nè (ahihi, mình cũng vậy đó :>>) nhưng mà TERMINAL có rất nhiều nghĩa đến mức các bạn không thể ngờ tới lun đó. Nào hãy cùng mình tìm hiểu TERMINAL còn những thú vị nào nữa nhé: 📢 TERMINAL (adj): + (disease): that cannot be cured and will lead to death, often slowly ex: the cancer is terminal + (business): causing sth to end or fail Ex: the industry is in terminal decline. + extreme when referring to sth pleasant or negative Ex: he has nothing to do all day and is suffering from terminal boredom. 📣 TERMINAL (noun): + (building) the area or building at a station, airport or port that is used by passengers leaving or arriving by train, aircraft or ship Ex: TERMINAL 2 is the second-busiest international terminal at LAX, serving 4.1 million international passengers and more than one million domestic passengers last year. + (computing) a piece of equipment, usually consisting of a keyboard and a screen that joins the user to control computer system. + (technical) a point at which connections can be made in an electric circuit. 🔔 Cùng với TERMINAL, chúng ta cũng có 1 số từ "na ná" sau: - TERMINALLY (adv): (In a way that is predicted to lead to death; incurably.) - TERMINATE (v): (Bring to an end.) - TERMINATION (n): (The action of terminating something or the fact of being terminated.) - TERMINATOR (n): (A person or thing that terminates something.)

#WordUsage #esl10082

Tags:

Chương trình WE ENJOY LEARNING ENGLISH (WELEVN) hoàn toàn miễn phí, giúp bạn rèn luyện kỹ năng nghe thông qua các bài episodes có sẵn trên các website nổi tiếng, đặc biệt giúp bạn tăng cường tính kiên trì trong việc học tiếng Anh. 

 

We Enjoy Learning English
Niềm vui mang đến sự kiên trì

© 2017 by WELE