WordUsage Rusty


✌️✌️✌️Chào mọi người, ESL 10081 về chủ đề World Cup 2018 tại Nga có đề cập tới từ “RUSTY”. Tuy không xuất hiện nhiều trong bài nghe nhưng đây cũng một tính từ có khá nhiều ý nghĩa thú vị. Hãy cùng Word Usage tìm hiểu nó nhé👇👇👇 📌 Bắt nguồn từ danh từ gốc RUST (gỉ sắt), RUSTY là tính từ dùng cho các vật kim loại bị gỉ, hoặc cũng có thể dùng cho quần áo, vải vóc bị sờn, bạc màu đi do sử dụng nhiều hoặc dùng lâu (faded or shabby, impaired by time or wear, as clothes or drapery) Ex: There was a pile of rusty old cans by the door (Có cả đống lon cũ bị gỉ bên cạnh cái cửa) 🤖 RUSTY cũng được dùng khi các vật bị hỏng, yếu đi hay các kỹ năng của con người kém hơn so với trước do không được sử dụng, chểnh mảng hoặc thiếu luyện tập. Chắc các bạn còn nhớ trong bài nghe ESL 10081, MC có nói rằng: “My Russian is a little rusty” (Tiếng Nga của tôi hơi tồi một chút) ✨ RUSTY miêu tả âm thanh chói tai, khó nghe, những tiếng rít làm người nổi gai ốc hoặc giọng khàn khàn (GRATING or HARSH). Ex: They heard a rusty sound, like the hinges of an old gate opening (Họ nghe thấy một âm thanh chói tai, giống như bản lề của cánh cổng cũ đang mở ra vậy) 😈 Ngoài ra, khi nói đến tính cách ta cũng có thể dùng từ RUSTY với nghĩa là khó bảo, ương ngạnh (RESTIVE, STUBBORN): Ex: He’s training such a rusty horse (Anh ấy đang huấn luyện một con ngựa khó bảo) Hay khi miêu tả trạng thái của một người, RUSTY đồng nghĩa với ILL-TEMPERED (gắt gỏng) và CROSS (bực mình). Thường ta hay gặp ý nghĩa này trong cụm từ “TO CUT UP RUSTY” hay “TO TURN/GET RUSTY” 🧐 Và cuối cùng, từ RUSTY còn có mặt trong idiom “A RUSTY NEEDLE”. Cụm từ "Một chiếc kim gỉ" này chỉ những thứ tuy bị hư hỏng nghiêm trọng nhưng vẫn dùng được hay chỉ những người mặc dù đang ốm, mệt mỏi nhưng vẫn có thể xoay sở để hoàn thành rất tốt công việc