WordUsage Eat out

Chào cả nhà, hôm nay chúng ta cùng hiểu cụm từ EAT OUT trong bài nghe ESL 10077 nhé, let’s get started! - Động từ EAT ngoài có nghĩa ăn ra còn có nghĩa là có một bữa ăn nữa (to have a meal). Ex: Where shall we eat tonight? (Chúng ta sẽ có bữa tối ở đâu?) - Khi kết hợp với giới từ OUT (bên ngoài) sẽ được cụm từ có nghĩa là có một bữa ăn ở ngoài đặc biệt ở một nhà hàng hay quán ăn (to have a meal in a restaurant, etc. rather than at home). Một cách tương tự, kết hợp với giới từ IN (bên trong) sẽ đường cụm từ có nghĩa ngược lại với EAT OUT. Ex: I want to eat out today but I am broke so I will eat in (Hôm nay tôi muốn ăn ngoài nhưng vì cháy túi nên phải ăn ở nhà). - EAT OUT OF ONE'S HAND: Tin tưởng ai đó và sẵn sàng làm theo cái mà họ bảo (to trust sb and be willing to do what they say). Ex: She'll have them eating out of her hand in no time (Cô ấy rồi sẽ nhanh chóng bị họ xỏ mũi). - Chúng ta có một thành ngữ khá thú vị: EAT LIKE A HORSE tức là ăn rất nhiều (to eat a lot). Ex: He may be thin, but he eats like a horse (Anh ấy gầy nhưng ăn rất nhiều).

#WordUsage #esl10077

Chương trình WE ENJOY LEARNING ENGLISH (WELEVN) hoàn toàn miễn phí, giúp bạn rèn luyện kỹ năng nghe thông qua các bài episodes có sẵn trên các website nổi tiếng, đặc biệt giúp bạn tăng cường tính kiên trì trong việc học tiếng Anh. 

 

We Enjoy Learning English
Niềm vui mang đến sự kiên trì

© 2017 by WELE