Seminar 659-1094

[Seminar 659-1094] Chào cả nhà, seminar tuần vừa rồi đã diễn rất thú vị, với supervisor là admin Đức, hơn 1 tiếng của chương trình trôi qua thật vui và bổ ích, mình tổng hợp lại những điều mọi người học được ở dưới đây (những thành viên của nhóm muốn tham gia Seminar,2 tuần một lần đê cùng ôn lại các bài ESL thì đăng kí với mình nhé). Chúc mọi người ôm gấu ngủ ngon :v ESL 659 1. Lovey - dovey: sến (lãng mạn) - chủ yếu dùng cho tình yêu. - lovey-dovey gestures/ manner: những cử chỉ, hành động sến súa. Chứ dovey có lẽ xuất phát từ dove – bồ câu trắng, thường là hình ảnh tượng trưng cho các đôi uyên ương. 2. Phân biệt sentimental - sensitive - sentimental: cảm tính, thiên về cảm xúc. - sensitive: nhạy cảm (đa sầu, đa cảm) Ex: sensitive teeth - Sentiment = emotion/ feeling 3. Những từ có tiền tố psy- (về thần kinh/ não) - psycho: điên (crazy) - psychiatric hospital/ clinic: bệnh viện tâm thần. - psychotherapy: liệu pháp tâm lý. - psychic: nhà ngoại cảm. - psyched: hào hứng = excited, interested -psyduck: Pokemon Vịt Thần Kinh (đùa chứ, vịt có khả năng psychic) 4. Từ về stuff - Stuff vừa là n vừa là v: n đồ vật, đồ đạc, v  nhồi Ex: stuffed animals: thú nhồi bông stuffed olives/ turkey (những món ăn có nhồi thêm 1 số thành phần vào bên trong) stuffy (adj) có nghĩa là ngột ngạt, vd: the room is very stuffy. 5. Những từ về Jade - jaded: phát ngấy (bored) - Từ gốc JADE nói về ngọc bích. jade green: ngọc màu xanh sáng - Tên một số loại đá quý (gem): ruby (hồng ngọc), sapphire (ngọc lam), jade (ngọc bích), emerald (ngọc lục bảo) 6. Play on words: chơi chữ ESL 1094 1. Trace: lần theo dấu vết. - gone without a trace: bỏ đi không lời từ biệt. 2. Những từ liên quan đến gia đình, họ tộc. - Genealogy (gia phả) tương đương nghĩa với a family tree ( cây phả hệ) build/ create/ write up a genealogy chart: lập gia phả. - Lineage = ancestry: dòng tộc, dòng dõi. - A lineal descendant: Người nối dõi, hậu duệ của 1 dòng họ. Ex: The descendant of the Sun. - Descend = go down descend > < ascend 3. Highly/ strongly advice = highly recommend: 4. Proof positive (cụm danh từ): bằng chứng chắc chắn, rõ ràng. 5. Những từ có chứa counter- (ngược, phản) - counter: quầy - counterevidence: phản chứng - counterproductive: phản tác dụng - counterattack: phản công - counterpart: đối tác, người đồng cấp - counter offensive: đánh phủ đầu. - counter-strike: trò chơi nổi tiếng một thời 6. It’s about time (đáng nhẽ nên làm việc gì đó từ lâu rồi) = It’s time = It’s high time Ex: It’s about time we learned English. It’s high time you had a boy friend. 7. Triangulate khác với định vị, định vị là positioning, triangulate có thể hiểu là chia sẻ thành các hình nhỏ hơn để tiến hành khảo sát.

#Seminar

Chương trình WE ENJOY LEARNING ENGLISH (WELEVN) hoàn toàn miễn phí, giúp bạn rèn luyện kỹ năng nghe thông qua các bài episodes có sẵn trên các website nổi tiếng, đặc biệt giúp bạn tăng cường tính kiên trì trong việc học tiếng Anh. 

 

We Enjoy Learning English
Niềm vui mang đến sự kiên trì

© 2017 by WELE